Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trống lốc
tt.
Hoàn toàn trống, không có gì che phủ:
Con đường trống lốc, không một bóng cây.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
trống lốc
tt
Hoàn toàn không có gì:
Nhà cửa còn trống lốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trống lổng trống lơ
-
trống mái
-
trống mảnh
-
trống miệng
-
trống mồm trống miệng
-
trống ngực
* Tham khảo ngữ cảnh
Thành ra cái đầu hắn
trống lốc
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trống lốc
* Từ tham khảo:
- trống lổng trống lơ
- trống mái
- trống mảnh
- trống miệng
- trống mồm trống miệng
- trống ngực