| trọng đại | tt. Lớn-lao đồ-sộ và quan-trọng: Việc trọng-đại. |
| trọng đại | - t. Có tầm quan trọng lớn lao. Sự kiện trọng đại. Nhiệm vụ trọng đại trước lịch sử. |
| trọng đại | đgt. Được đối đãi rất hậu, thể hiện thái độ coi trọng: trọng đãi quý khách. |
| trọng đại | tt. To lớn và quan trọng: sự kiện lịch sử trọng đại o ý nghĩa trọng đại của các ngày lễ lớn trong năm. |
| trọng đại | tt (H. đại: lớn) To lớn và quan trọng: Trong giai đoạn mới của Cách mạng, lịch sử lại trao cho Đảng ta một sứ mệnh mới vô cùng trong đại (VNGiáp). |
| trọng đại | tt. Quan-trọng, lớn lao. |
| trọng đại | .- To lớn, quan trọng: Trách nhiệm trọng đại. |
| Nhưng chính cái nhỏ bé đó lại là cái trọng đại cao quý của nó. |
| Trước mắt ông , có nhiều biến cố trọng đại dồn dập đến , trong đó thực lực và ý định của quân Bắc Hà thế nào thì ông không dám tin ở khả năng xét đoán của mình. |
| Việc lớn còn lại là rước lập hoàng tôn , công việc này quá trọng đại , một mình chúng tôi sức yếu , hiểu biết ít , chắc chắn không thể kham nổi. |
Nghe đoạn , chờ lúc bọn lính đến dẫn ông lên đường , Dã Tràng bảo họ : Xin các ông bẩm lại với quan rằng việc của tôi là việc oan uổng và nhỏ mọn không nên bận tâm , mà giờ đây có một việc quốc gia trọng đại và cấp bách nữa , cần tính liệu gấp. |
| Ngày ngày vì những điều trọng đại ấy nên mẹ của con đã không chú ý đến một đêm con bỗng mở mắt ra đúng lúc ấy , tò mò , con băn khoăn và con không hiểu... Sáng hôm sau thức giấc , con đã không trong trẻo như những ngày thường. |
| Năm đấy là sinh nhật hai mốt tuổi của Swapnil , anh chàng quyết định đánh dấu ngày trọng đại này bằng một thứ mà chỉ nghe nói đến tên thôi đã khiến dân trong nghề khiếp đảm : Absinthe. |
* Từ tham khảo:
- trọng đông
- trọng đũa
- trọng hạ
- trọng hậu
- trọng hình
- trọng liên