Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trốn nắng
đgt
. Tránh vào chỗ râm mát để khỏi phải chịu nắng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
trốn nắng
đgt
Tìm vào chỗ râm để khỏi chịu nắng:
Giữa cánh đồng có một nhà ngói để nông dân trốn nắng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
trốn như chuột
-
trốn nợ
-
trốn phu
-
trốn thuế
-
trón tránh
-
trốn việc quan ở chùa
* Tham khảo ngữ cảnh
Không phải để ngủ hay t
trốn nắng
mà hắn ôn luyện Toán và tiếng Nga.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trốn nắng
* Từ tham khảo:
- trốn như chuột
- trốn nợ
- trốn phu
- trốn thuế
- trón tránh
- trốn việc quan ở chùa