| trói giật cánh khuỷu | Trói quặt hai tay chéo ngược ra phía sau: Bọn giặc bắt một số người bị tình nghi trói giật cánh khuỷu, tra tấn dã man, bắt cung khai, nhưng không moi được gì, lại gây thêm lòng căm thù trong dân chúng. |
| Lũ tử tù bị trói giật cánh khuỷu , quỳ gối trên mặt đất , khom khom lưng , xếp theo hai hàng chênh chếch nhau , chầu mặt vào rạp. |
* Từ tham khảo:
- trói tôm
- trói voi bỏ rọ
- trọi
- trọi
- trọi
- trọi lỏi