| trói gà không chặt | Yếu đuối, ốm o, kém cỏi, ví như không đủ sức để trói chặt con gà (nói về người đàn ông): Sao ông không để Tôn đi làm việc cùng với chúng tôi cho vui. - Anh đạy thế, thằng ấy trói gà không chặt, vác thế nào nổi khẩu súng (Nguyễn Khải). |
| trói gà không chặt | ng Chê kẻ hèn yếu không làm gì nên thân: Anh chàng ấy thì trói gà không chặt, có làm được gì đâu. |
| trói gà không chặt |
|
| trói gà không chặt |
|
| Nam Cường chịu trách nhiệm phát gạo , mỗi bao gạo là 20kg , bình thường anh chàng này tưởng ttrói gà không chặt, vậy mà lúc đó sung kinh khủng. |
| Nhưng em lại hất tay tôi ra rồi càu nhàu gớm , ttrói gà không chặtcòn đòi cắt , cứ để đó em. |
* Từ tham khảo:
- trói giật cánh khuỷu
- trói ké
- trói tôm
- trói voi bỏ rọ
- trọi
- trọi