| trời cao đất dày | Không thể kêu cứu cho nỗi oan khuất của mình với ai, ví như chỉ còn trời và đất nhưng đều cao dày, kêu không thấu được: Nỗi oan này, trời cao đất dày, tôi biết làm gì được? |
| trời cao đất dày | ng Lời than phiền của người bị oan ức mà không biết kêu với ai: Trời cao đất dày có thấu cho chăng. |
| Tin rằng ttrời cao đất dày(quy luật tự nhiên và quy luật xã hội) nhất định sẽ nghiêm trị bọn họ , không cần tới bạn phải trừng trị họ. |
| Tôi hát chơi chơi thì được , còn hát nghiêm chỉnh mà có anh Xuân Hinh đứng đó thì hóa ra tôi là người không biết Ttrời cao đất dàyử |
* Từ tham khảo:
- trời chẳng phụ ai
- trời che đất chở
- trời cho hơn lo làm
- trời có mắt
- trời còn rộng đất còn dài
- trời đang nắng, cỏ gà trắng thì mưa