| trọc lóc | tt. Thật trọc, trọc nhẵn da: Đầu thì trọc-lóc, áo không tà (HXH). |
| trọc lóc | - Nh. Trọc tếch. Nói đầu trọc sát đến da: Cạo trọc lóc. |
| trọc lóc | tt. Trọc lốc: trọc lóc bình vôi. |
| trọc lóc | tt Trọc quá: Đầu thì trọc lóc, áo không tà (HXHương). |
| trọc lóc | .- Nh. Trọc tếch. Nói đầu trọc sát đến da: Cạo trọc lóc. |
| trọc lóc | Trọc nhẵn không có gì: Trọc lóc bình vôi. |
| Đấy là thế giới của George Miller , thế giới của Rock Metal , của Punk Rock , những cái đầu ttrọc lóc, những cơ thể trắng nhởn bởi sơn , những hình hài được trang bị những phụ kiện bởi đạn , bởi đầu lâu , bởi sự đe dọa , chúng ngồi trên những phương tiện di chuyển được chế độ , được lắp đặt với phong cách kì quái , lạ lẫm , nhưng quyến rũ , những chiếc xe được tạo ra để truy đuổi , để sẵn sàng chiến đấu , để được thể hiện mình trên Fury Road (con đường cuồng nộ). |
| Ngoài việc gây ấn tượng mạnh mẽ ban đầu với chiếc đầu ttrọc lóc, Ái Phương còn thể hiện những bước nhảy cực kì điêu luyện. |
* Từ tham khảo:
- trọc lốc
- trọc lông lốc
- trọc phú
- trọc tếch
- trọc tếu
- trọc thế