| trở tay không kịp | Ứng phó, chống đỡ không kịp: Nhẽ ra phải có kế hoạch từ năm ngoái, đằng này quá đột xuất, trở tay không kịp (Nguyễn Thị Ngọc Tú). |
| trở tay không kịp |
|
| Tôi chẳng nhớ đến nó nếu không qua quán chị Đào , hàng chị cứ tấp đống dần lên trở tay không kịp. |
| Đến khoảng 20h tối 14/9 , một cơn lốc xoáy đột ngột quét qua địa bàn 2 phường Thủy Dương và Thủy Phương (thị xã Hương Thủy) khiến người dân ttrở tay không kịp. |
| Với nghệ thuật nghi binh tài tình của Quân giải phóng đã làm cho địch ttrở tay không kịp. |
| Ông chủ Nhà Trắng hôm 8/8 khiến các trợ lý , cố vấn ttrở tay không kịpkhi bất ngờ buông lời cảnh báo rằng Triều Tiên sẽ hứng "hỏa lực và thịnh nộ mà thế giới chưa từng chứng kiến" nếu tiếp tục đe dọa Mỹ. |
| Tuy nhiên , nếu khoản vay này lớn , họ rất dễ ttrở tay không kịpvì có thể bị đòi đột xuất. |
| Cũng theo vị này , việc thay đổi xoành xoạch các quy định về nâng bằng C lên FC của tài xế , quy định về khối lượng tối đa cho phép kéo theo của xe đầu kéo sơ mi , rơ moóc khiến các DN ttrở tay không kịp. |
* Từ tham khảo:
- trở trời
- trở trời trái gió
- trở trời trái nắng
- trở về
- trở xuống
- trớ