| triệu tập | đt. Mời nhóm, mời tựu lại: Triệu-tập hội-viên, triệu-tập dân-chúng. |
| triệu tập | - Mời đến một nơi để họp : Triệu tập hội nghị. |
| triệu tập | đgt. Gọi, mời đến tập trung một địa điểm (thường mở hội nghị, lớp học): triệu tập đại hội o triệu tập học sinh giỏi o giấy triệu tập. |
| triệu tập | đgt (H. triệu: vời đến; tập: họp lại) Mời đến họp: Đồng chí Hồ Chí Minh về Hương-cảng triệu tập Hội nghị hợp nhất (Trg-chinh). |
| triệu tập | đt. Gọi nhóm họp: Triệu-tập hội-nghị bất thường. || Triệu-tập Quốc-hội. |
| triệu tập | .- Mời đến một nơi để họp: Triệu tập hội nghị. |
| triệu tập | Gọi họp lại: Triệu-tập đảng-viên. Triệu-tập cổ-phần. |
| Gần như một hội đồng kỷ luật được triệu tập khẩn cấp , gồm có Nhạc , Huyền Khê , Bùi Văn Nhật và Chỉ. |
| Tuy bận túi bụi suốt ngày cho vấn đề phòng thủ , điều quân , ổn định trị an ở các vùng vừa giải phóng , Nhạc vẫn gác hết mọi việc triệu tập ngay một cuộc họp khẩn. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
Tất cả đảng viên hiện có mặt trong hang đều được triệu tập. |
| Nhưng khi các đảng viên đã đến ngồi vây quanh thì anh Hai Thép lại nói : Ban nãy tôi định triệu tập các đồng chí đảng viên họp trước , nhưng có lẽ không cần , mình cứ họp tất cả anh em , trừ anh em đang có nhiệm vụ canh gác và trông coi thương binh. |
| Hắn bảo một tên thiếu úy : Anh báo cho các ban chỉ huy tiểu đoàn , đại đội cử người về họp ngay bây giờ? Tên thiếu úy đến một cái bàn kê gần đấy , quay điện thoại , gọi hết cánh quân này đến cánh quân khác , xuống lệnh triệu tập. |
* Từ tham khảo:
- trìm
- trìm ngậm
- trinh
- trinh
- trinh
- trinh bạch