| triển khai | đt. Mở banh ra, chữ nếp đề ngoài bì thơ, một lệ xưa. // Mở rộng ra: Triển-khai vấn-đề; triển-khai nền kinh-tế. |
| triển khai | - đg. Chuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu: Triển khai lực lượng; Sau khi chiếm được một đầu cầu họ đã triển khai tiểu đoàn thành một chiến tuyến. |
| triển khai | đgt. Mở rộng ra trên phạm vi, quy mô lớn: triển khai kế hoạch o triển khai đội hình. |
| triển khai | đgt (H. khai: mở) Phát triển rộng ra: Chúng ta cần tiếp tục triển khai việc cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với công thương nghiệp tư doanh ở các tỉnh miền Nam (PhVĐồng); Phải cụ thể hoá và triển khai thực hiện tốt luật khuyến khích đầu tư trong nước (PhVKhải). |
| triển khai | đt. Mở ra, mở man ra. || Sự triển-khai. |
| triển khai | .- đg. Chuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu: Triển khai lực lượng; Sau khi chiếm được một đầu cầu họ đã triển khai tiểu đoàn thành một chiến tuyến. |
| Khi bản thảo được toà soạn truyền tay nhau đọc , những người có kinh nghiệm một chút như Nguyễn Khải gợi ý : "Nên triển khai cho rộng ra". |
| triển khai ra theo chiều rộng , có lúc ông trở thành anh cán bộ địa phương , có thời gian đi cải cách ruộng đất , đi học trường Đảng nhiều năm làm đối ngoại nhân dân , đồng thời vẫn giữ chân trưởng ban đại biểu dân phố (1965 1972) ở cơ quan văn nghệ trên Trung ương hay ở Hà Nội , hầu như từ 1946 tới nay , khoá nào ông cũng được bầu làm bí thư chi bộ , đảng bộ. |
| Hệ thống công sự được triển khai xô bồ từ Cửa Việt lên tận Khe Sanh , Lao Bảo. |
| Một kế hoạch tác chiến mới được bàn bạc dân chủ và nhanh chóng triển khai. |
| Thứ năm , hoạt động kinh doanh du lịch do doanh nghiệp triển khai phải tuân theo các quy định về du lịch và thương mại. |
Từ đầu tháng 7 , TP HCM triển khai hai gói cứu trợ từ ngân sách thành phố : gói 886 tỷ đồng cơ bản đã được giải ngân xong , gói 900 tỷ đồng vừa được triển khai một phần. |
* Từ tham khảo:
- triển lãm
- triển vọng
- triến
- triến
- triến mép
- triến mép