| trệt | trt. Bẹp, sát xuống, dưới đất, dưới gạch: Ngồi trệt dưới đất. // tt. Chỉ có từng dưới, không có gác (lầu): Nhà trệt, phố trệt. // Đầu, không có thanh dựa: Ghế trệt. |
| trệt | - (Nói về nhà ở) ở dưới cùng, sát đất: nhà trệt tầng trệt. |
| trệt | tt. 1. Ở dưới cùng, sát đất: nhà trệt o gác trệt. 2. Bệt: ngồi trệt. |
| trệt | tt ở dưới cùng: Ông ấy ở tầng trệt. |
| trệt | bt. Bệt, sệp sát xuống đất: Ngồi trệt. || Nhà trệt, nhà không có lầu. |
| trệt | .- ph. Sát xuống: Ngồi trệt xuống đất. Nhà trệt. (đph). Nhà không có gác. |
| trệt | Sát xuống, sệp xuống, nhẹp xuống: Ngòi trệt xuống đất. Thuyền trệt lái. |
Ở tầng trệt , các cán bộ khu cách ly rà soát lại danh sách người về , phát hiện có nhóm 4 người cả nam và nữ ở chung. |
| Họ xuống ngồi dưới hành lang tầng trệt. |
| Tầng trệt là phòng khách rộng mênh mông với hai bộ salon : bộ to đặt giữa làm phòng khách chính mà chúng tôi ít ngồi vì rộng quá , bộ nhỏ đặt ở phía hơi nhô lên của căn phòng. |
| Tầng trệt có một căn phòng được chúng tôi bố trí thành phòng chiếu phim với máy chiếu chiếu thẳng lên tường , bộ loa năm chiếc và một bộ ghế salon cực kỳ êm ái. |
| ở đây có nhà cất trệt , nhưng cũng có nhà sàn phải đi lên bậc thang. |
| Bụi xông tỏa vào các tiệm nước , các tiệm tạp hóa , các căn phố trệt và phố lầu mới cất. |
* Từ tham khảo:
- trệt trạt
- trêu
- trêu chày, chày độp đầu
- trêu chó chó liếm mặt
- trêu chọc
- trêu chòng