| treo cổ | đt. Thắt cổ, tự-sát, hay bị giết bằng cách thắt vòng tròng vào cổ và treo hỏng chân: Treo cổ tự-tử, bị treo cổ chết. |
| treo cổ | đgt. Tròng cổ vào dây thòng lọng và treo lên cao để hành hình: treo cổ kẻ tử tù. |
| treo cổ | đgt Buộc cổ tội nhân bị án tử hình vào một cái dây ở trên một cái giá cao: Hồi đó, triều đình kết tội treo cổ người thanh niên ấy. |
| Một buổi chiều đầu tháng vừa rồi , bà mẹ đi chợ về đến buồng thì đã thấy anh treo cổ trên xà. |
| Ai ngờ trượt chân thế là thành treo cổ thật. |
| Dáng ngủ của hắn gần giống một xác chết vì treo cổ. |
| Một ngày cậu út không thể chống chọi lại được sự cô đơn , cậu đã treo cổ lên chiếc quạt trần giữa nhà sau khi đã dọn một mâm cơm tươm tất cho bố mẹ. |
| Chiều nay đi cắt cỏ về , tôi thấy anh ấy đang treo cổ. |
| Theo lời kể của những người chứng kiến , Makhno dọa Sholokhov là sẽ ttreo cổnếu bắt được lần nữa. |
* Từ tham khảo:
- treo đầu dê bán thịt chó
- treo giá
- treo giải
- treo giò
- treo gương
- treo mỏ