| treo giò | đt. Phạt, cấm dự cuộc chơi (bằng cặp giò) trong một thời-gian hay suốt đời: Treo giò cầu thủ X. một năm về tội chơi dữ. Cu-rơ Y. bị treo giò một mùa về tội nắm vè xe hơi. // (R) Cấm dự cuộc, cấm hành nghề: Bị treo giò không được thi; bị treo giò về tội lái ẩu cán người. |
| treo giò | - Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật: Cầu thủ bị treo giò một năm. |
| treo giò | đgt. Đình chỉ không cho thi đấu thể thao: Cầu thủ bị treo giò một năm. |
| treo giò | đgt (Giò có nghĩa là chân) Đình chỉ không cho một vận động viên đá bóng được tham gia thi đấu: Vì không trung thực trong thi đấu, anh ấy bị treo giò trong sáu tháng. |
| treo giò | đt. (lái) Về thể-thao, nói cấm một cầu-tướng không được dự vào các trận đá trong vòng bao lâu đó vì bị lỗi. |
| treo giò | .- Đình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật: Cầu thủ bị treo giò một năm. |
Thì ra là như vậy Trán anh cau lại Nghe Sở báo cảo lên cậu ta đang bị treo giò để làm tự kiểm , xác định kỷ luật. |
| Chẳng thà treo giò cả đội bóng. |
| Mỗi lần lan nở hoa , bố thường treo giò lan trước mặt , pha ấm trà ngon , hay rót một ly rượu quê nút lá chuối khô , nhâm nhi với gói lạc rang sâu kèn của chú Chiệc hàng xóm , say mê ngắm từng đóa hoa cả giờ đồng hồ. |
| Kết quả , trung vệ sinh năm 1993 bị VFF phạt 3 triệu đồng và ttreo giò3 trận. |
| Real kháng cáo bất thành vụ Ronaldo Ronaldo bị ttreo giò5 trận vì chiếc thẻ đỏ và hành động không đúng mực với trọng tài ở trận lượt đi tranh Siêu cúp Tây Ban Nha với Barca. |
| Các tổ chức , nhà đầu tư kinh doanh BĐS sẽ đối mặt với nguy cơ bị ttreo giònếu không tuân thủ pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- treo mỏ
- treo mõm
- treo niêu
- treo trễ
- trèo
- trèo cao ngã đau