| treo gương | đt. Nêu gương, làm cho người ta bắt chước: Treo gương anh-dõng. |
| treo gương | - Nêu lên làm mẫu cho người khác theo: Treo gương liêm chính. |
| treo gương | đgt. Nêu lên làm mẫu cho người khác noi theo: treo gương liêm chính. |
| treo gương | đgt Nêu gương sáng cho người ta học tập: Treo gương trinh bạch rành rành cho coi (HT). |
| treo gương | .- Nêu lên làm mẫu cho người khác theo: Treo gương liêm chính. |
| Tự nhiên , chàng nhách một nụ cười , đứng dậy đi lại gần chỗ treo gương. |
| Vì ông Nghị , Tạ Đình Hách là một bậc doanh nghiệp hiển hách ít có , mà lòng nhân từ bác ái thì lại đáng treo gương cho dân bảo hộ soi chung... Rồi ngài cài một chiếc long bội tinh vào ngực nhà triệu phú , lại hôn hai chiếc vào hai bên má nhà triệu phú theo như nghi lễ. |
| Cấm không được tư giao với đàn bà con gái trị hạt để đừng ttreo gươngxấu cho nhân dân. |
| treo gươngđối diện phòng khách sẽ khiến gai chủ lâm vào cảnh trắng tay , làm mãi vẫn nghèo khó Ảnh minh họa : Internet 1.Gương Nếu đặt gương đúng cách sẽ giúp không gian của phòng khách sáng sủa và thông thoáng hơn , giúp mang lại tài lộc cho gia chủ. |
| treo gươngtrong nhà , nhân đôi tài lộc. |
| Vì thế , tốt nhất là không nên ttreo gươngtrong bếp. |
* Từ tham khảo:
- treo mõm
- treo niêu
- treo trễ
- trèo
- trèo cao ngã đau
- trèo cây bắt cóc