| trao tặng | đgt. Trao cho phần thưởng nào đó: trao tặng Huân chương lao động. |
| trao tặng | đgt Đưa cho một cách trọng thể: Trao tặng huân chương. |
Đoạn ông ta trao tặng Minh một cái kính màu tro và một cái kính trắng rồi tiễn chàng ra tận xe tay mà ông ta sai người khán hộ gọi giúp. |
| Kỹ sư Thập đề nghị cả hai viết điều khấn thứ hai vào trong một mẩu giấy rồi trao tặng cho nhau , Thùy Linh mỉm cười đồng ý. |
| Đây cũng là kỷ lục Việt Nam thứ 3 mà Khu Du lịch văn hóa Phương Nam đã được ttrao tặng. |
| Ca sĩ Mỹ Tâm rất thích thú nhận món quà được Công Phượng ttrao tặng. |
| Tại buổi Lễ khánh thành , tiếp tục phát huy truyền thống tương thân tương ái , phù hợp phương châm Sẵn lòng chia sẻ , Kienlongbank đã ttrao tặng100 suất học bổng Chia sẻ ước mơ dành cho các em học sinh chăm ngoan học giỏi , có hoàn cảnh khó khăn tại huyện An Biên và Tân Hiệp (mỗi huyện 50 suất) , mỗi suất trị giá 1 triệu đồng và quà tặng bao gồm : tập , viết và nón Kienlongbank. |
| Triển khai thực hiện Nghị quyết Trung ương VI về tinh giản biên chế gắn với chiến lược , kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục của tỉnh Tại hội nghị này , Sở GD&ĐT đã tổ chức ttrao tặngdanh hiệu cho 11 NGƯT được phong tặng trong đợt xét tặng danh hiệu NGƯT năm 2017. |
* Từ tham khảo:
- trao tráo
- trao tráo
- trao xương đổi thịt
- trao xương gửi thịt
- trào
- trào