| tranh luận | đt. Nh. Tranh-biện. |
| tranh luận | - dt. Bàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải: Các ý kiến được đưa ra tranh luận tranh luận sôi nổi. |
| tranh luận | dt. Bàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải: Các ý kiến được đưa ra tranh luận o tranh luận sôi nổi. |
| tranh luận | đgt (H. luận: bàn bạc) Bàn cãi với nhau để tìm ra chân lí: Không thể có tiến bộ nếu không có thảo luận và tranh luận (PhVĐồng); Người ta sẽ còn tranh luận với hai đồng chí (TrBĐằng). |
| tranh luận | đt. Cãi cọ, bàn luận gắt gao. || Cuộc tranh-luận. |
| tranh luận | .- Bàn cãi để tìm lẽ phải: Tranh luận về giá trị một tác phẩm. |
| tranh luận | Cũng nghĩa như “tranh-biện”. |
| Hai người đang tranh luận thì một người khán hộ bước vào can ngăn , ép Minh phải nằm xuống giường. |
| Mai cảm thấy nghị lực tiêu tán không còn để tranh luận được nữa. |
| Vậy chị em chúng cháu không dám tranh luận với cụ nữa , chỉ xin cụ ban cho một cái ơn tối hậu , cũng như khi xưa chị cháu vì cụ mà hy sinh hết hạnh phúc , lạc thú gia đình... cái ân tối hậu ấy , là cụ và ông Huyện quên hẳn chúng cháu đi , đừng bận lòng nghĩ tới chúng cháu nữa. |
| Vâng , rước rể chú không phải rước dâu , vì điều này là một trong những điểm tranh luận gay go giũa mối lái hai họ. |
| Cậu thanh niên có khuôn mặt xương hôm đầu hướng dẫn ông giáo đến chỗ Kiên , đang huơ tay tranh luận với Lữ. |
Hai cha con xuống thang , thấy Chinh đã nhập vào đám trai tráng sắp về các buôn đổi hàng , cùng tranh luận sôi nổi với họ như một người trong bọn. |
* Từ tham khảo:
- tranh phong
- tranh quyền cố vị
- tranh quyền cướp nước
- tranh sơn thuỷ
- tranh Tết
- tranh thờ