| tranh phong | đt. X. Tranh-phuông. |
| tranh phong | - Nói hai bên đánh nhau (cũ). |
| tranh phong | đgt. (Hai bên) đối chọi, đánh nhau. |
| tranh phong | đgt (H. phong: mũi nhọn) Nói hai bên đánh nhau dữ dội: Trong cuộc tranh phong một mất một còn. |
| tranh phong | đt. Đánh nhau. |
| tranh phong | .- Nói hai bên đánh nhau (cũ). |
| Đường cứ mở dần ra như thế một cuộn tranh phong cảnh đang lăn tròn trước mặt. |
| Nhìn những bức ảnh người con gái với nụ cười tươi tắn , đôi mắt sắc sảo trong các bức tranh phong treo dày trên gác. |
| Trên cơ sở đó , Đảng đã phát động một cao trào kháng Nhật cứu nước rộng khắp với những hình thức đấu ttranh phongphú và cao hơn giai đoạn trước ; cùng với đó là đẩy mạnh phong trào du kích chiến tranh. |
| Còn những ngày nắng , Tà Xùa hiện ra như một bức ttranh phongcảnh hùng vĩ , với gam màu xanh thẳm đặc trưng của núi rừng , cộng với mây trắng lững lờ trên nền trời xanh trong. |
| Giữa lúc nhiều nhà sản xuất tập trung vào khai thác và phát triển thể loại phim đam mỹ tại thị trường Đài Loan , thông tin mới về tác phẩm Quyết đối ttranh phongsắp ra mắt là đề tài được các fan chú ý hơn cả. |
| Hãy cùng Saostar tìm ra những lý do khiến Quyết đối ttranh phongxứng đáng trở thành tác phẩm đáng mong chờ nhất nửa cuối năm 2017 này. |
* Từ tham khảo:
- tranh quyền cướp nước
- tranh sơn thuỷ
- tranh Tết
- tranh thờ
- tranh thủ
- tranh thuỷ mạc