| tranh thủ | đt. Giành-giựt: Tranh-thủ độc-lập. // Cố-gắng hết sức: Tranh-thủ dân-tâm, tranh-thủ thời-gian. |
| tranh thủ | - đg. 1. Cố gắng lôi cuốn về phía mình : Tranh thủ các nước trung lập. 2. Sử dụng một khoảng thời gian để làm một việc đáng lẽ phải làm vào lúc khác : Tranh thủ giờ nghỉ đi mua vé đá bóng. |
| tranh thủ | đgt. 1. Cố gắng lôi kéo, làm cho có thêm lực lượng đồng tình, ủng hộ mình: tranh thủ sự đồng tình của bạn bè o tranh thủ dư luận. 2. Tiết kiệm, tận dụng thời gian: tranh thủ thời gian để học tập o làm ngày không đủ tranh thủ làm đêm. |
| tranh thủ | đgt (H. thủ: lấy) 1. Lợi dụng thời gian thích hợp để tiến hành một việc: Tôi cũng tranh thủ thời giờ hỏi ít chuyện (NgTuân) 2. Làm cho người ta ngả về phía mình, ủng hộ mình: Chúng ta tranh thủ được sự đồng tình và ủng hộ ngày càng rộng rãi và mạnh mẽ của các nước anh em và của nhân dân toàn thế giới (HCM). |
| tranh thủ | .- đg. 1. Cố gắng lôi cuốn về phía mình: Tranh thủ các nước trung lập. 2. Sử dụng một khoảng thời gian để làm một việc đáng lẽ phải làm vào lúc khác: Tranh thủ giờ nghỉ đi mua vé đá bóng. |
| Nhận được thư Tính than thở , nhân ngày chủ nhật ông về tranh thủ. |
| Tôi đã để ý theo dõi từ lâu nên tranh thủ đọc. |
| Chắc chả ai đấu tố , cạo vét người tranh thủ học lúc không có việc làm. |
| Anh vừa làm vừa hỏi han Tuyết chuyện làm ăn , chuyện ông bà bên nhà , chuyện hợp tác ở quê ta , chuyện có tranh thủ đợt nào đến thăm Sài nữa không và cuối cùng còn vướng mắc gì với Sài cứ tâm sự thật. |
| Sài im lặng , nén những hơi thở dài xong , không kìm nổi sự im lặng : “Hương có biết em đi xa không ?“ ”Mình có nói“ ”Liệu Hương có phàn nàn gì chuyện em đi !“ ”Cô ta vẫn phục cậu là người có ý chí“ ”Tại sao Hương lại gầy đi anh nhỉ ?“ ”Phải học , vừa làm việc , vừa tranh thủ học ngoại ngữ. |
| Đồng đội anh cả trăm người như một đều tìm cách về phép , đi tranh thủ , đi công tác để được về quê. |
* Từ tham khảo:
- tranh thuỷ mặc
- tranh tĩnh vật
- tranh tối tranh sáng
- tranh tôn giáo
- tranh tồn
- tranh treo màn cuốn