| tranh lèo giật giải | Gắng sức thi đua để giành giật giải cao (lèo: giải thưởng): Các đội đều thi đấu hết sức mình, cố tranh lèo giật giải về mình. |
| tranh lèo giật giải | ng (Lèo là giải thưởng) Ra sức vượt người khác để chiếm giải thưởng: Tranh lèo giật giải, những người quyết khoa (NĐM); Chúng tôi thật không định tranh lèo giật giải gì (Tô-hoài). |
| Cái chủ đích của chúng tôi thật không định tranh lèo giật giải gì ở đất này. |
* Từ tham khảo:
- tranh luận
- tranh ngôi đoạt vị
- tranh phong
- tranh quyền cố vị
- tranh quyền cướp nước
- tranh sơn thuỷ