| tranh đua | đt. X. Đua tranh. |
| tranh đua | - đg. (id.). Đua tranh. |
| tranh đua | đgt. Đua tranh. |
| tranh đua | đgt Ra sức đua nhau để giành lấy phần hơn: Tranh đua trong thể thao không phải là khuyết điểm. |
| tranh đua | .- Đua nhau giành lấy phần hơn. |
| Đi đâu cũng chỉ nghe bàn chuyện luyện roi , đi quyền , cưỡi ngựa , tranh đua võ nghệ. |
| Với sự tranh đua , anh em chúng tôi xin lỗi , không thể. |
| Người ta cứ phải ttranh đua, giành đoạt rốt cuộc vì cái gì? |
| Sống trên đời , đừng nghĩ rằng mọi việc phải mang ra ttranh đuacao thấp ! |
| Bạn bè bất hòa vì tranh cao thấp Giữa bạn bè không nên ttranh đuacao thấp (Ảnh minh họa/Nguồn : Sưu tầm) Bạn bè đến với nhau là bởi vì có duyên mà ngàn dặm mới quen nhau , vì chí hướng hợp nhau mới hiểu nhau. |
| Đây quả là cuộc ttranh đuaquyết liệt. |
* Từ tham khảo:
- tranh hoành tráng
- tranh hùng
- tranh khảm màu
- tranh khắc đồng
- tranh khắc gỗ
- tranh khôn tranh khéo