| trâng tráo | tt. Dơ-dáng, trơ-trơ, không biết xấu-hổ: Bộ-tịch trâng-tráo. |
| trâng tráo | - Trái với lịch sự thông thường, trắng trợn : Vào nhà lạ mà trâng tráo, không chào hỏi ai ; Can thiệp một cách trâng tráo vào công việc nội bộ của nước khác. |
| trâng tráo | tt. Ngang ngược, xấc xược, bất kể đạo lí, dư luận xã hội: thái độ trâng tráo. |
| trâng tráo | trgt Trắng trợn, láo xược: Chúng không chào Hộ, trâng tráo nhìn Hộ (Ng-hồng). |
| trâng tráo | .- Trái với lịch sự thông thường, trắng trợn: Vào nhà lạ mà trâng tráo, không chào hỏi ai; Can thiệp một cách trâng tráo vào công việc nội bộ của nước khác. |
| Cái tính trâng tráo mọi ngày đã không còn nữa. |
| Trông cả hai thật trâng tráo , và tức cười vô cùng. |
| Nhưng Dũng trâng tráo hơn tôi nghĩ nhiều , nó nháy mắt ranh mãnh : Mày nhường nó cho tao đi ! Tôi lại cười , không cười thì biết làm gì. |
| Hàng chục đoàn kiểm tra , hàng chục thằng đểu ở các cấp dòm ngó mình vừa rồi chưa đủ saỏ Thiên hạ chúi mũi vào thương xót mình ử Khốn nạn thật ! Người tình… Hừ? Đến ngay một con đàn bà trâng tráo một con điếm dơ dáy trong cái vỏ bọc mỹ miều cũng có thể dạy dỗ , cũng có thể xót thương mình được ử Mà sao… Anh nhắm nghiền mắt lại , vết thương cũ nơi ngực bất chợt nhói đau. |
Chộp lấy cây bứt , anh lia một đường mực đen cháy xuống tệp giấy : Cứt chó ! Cút chó hết ! Khoảnh khắc đó anh không hề hay biết rằng con đàn bà trâng tráo chưa ra khỏi nhà mình. |
| Theo bài bình luận của báo Nation (Thái Lan) ngày 11/6 , lãnh đạo quân sự Thái Lan kỳ vọng nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ của Bắc Kinh để phản ứng lại những chỉ trích của Mỹ và các đồng minh phương Tây , trong bối cảnh Trung Quốc đang tranh chấp chủ quyền lãnh thổ với một số nước thành viên ASEAN , gồm việc ttrâng tráođưa giàn khoan Haiyang Shiyou 981 vào vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam , vu cáo tàu Việt Nam nhỏ hơn lại dám đâm va tàu Trung Quốc to lớn những 1.400 lần. |
* Từ tham khảo:
- trấng
- trấp
- trấp
- trập
- trập
- trập bóng