| trăn trở | đt. Lăn qua lăn lại luôn, không yên giấc, không ngủ được: Cả đêm, cứ trăn-trở mãi. |
| trăn trở | - (đph). 1. đg. Lật đi lật lại : Trăn trở quần áo cho chóng khô. 2. Nh. Trằn trọc : Trăn trở suốt đêm không chợp mắt. |
| trăn trở | đgt. 1. Trở mình luôn, không nằm yên một tư thế, vì không ngủ được: trăn trở suốt đêm, không sao ngủ được. 2. Không yên lòng, cứ suy nghĩ, cân nhắc lật đi lật lại hết mọi lẽ: Các nhà văn trăn trở nhiều trước cuộc sống. |
| trăn trở | trgt 1. Rất băn khoăn: Bác thường trăn trở nhớ miền Nam (Tố-hữu) 2. Trằn trọc: Trăn trở suốt đêm không ngủ được. |
| trăn trở | đt. Trở qua trở về trỏ bộ lo lắng, đau ốm: Trăn-trở cả đêm. |
| trăn trở | (đph).-. 1. đg. Lật đi lật lại: Trăn trở quần áo cho chóng khô. 2. Nh. Trằn trọc: Trăn trở suốt đêm không chợp mắt. |
| trăn trở | Trở đi trở lại: Đau đã lâu, thầy thuốc trăn-trở mãi không khỏi. Phơi quần áo năng trăn-trở thì chóng khô. |
| Thằng Lãng thở khò khè , khí núi làm cho cơn hen tái phát dữ dội khiến thằng bè trăn trở , hết xoay người về phía cột đèn , lại xoay sang phía lưng bà giáo. |
| Cái nong phơi lúa bị đẩy tấp vào bờ rào... Vì thế , cả đêm ông giáo cứ chập chờn trăn trở trong mấy mươi giấc ngủ không trọn. |
| Ngay cả lòng thương mến khôn cùng đối với gia đình , cả đêm thao thức với ý nghĩ sắp xa nhà , trăn trở quyến luyến từng tiếng côn trùng giữa khuya , tiếng cán gáo chạm vào thành ang nước lọc , anh biết mình không đủ ý đủ lời diễn tả hết. |
| Đêm hôm trước , ông trăn trở thao thức vì một người tù vượt ngục trốn lên Tây Sơn thượng mang theo những tin buồn về Kiên , mãi đến gần sáng mới thiếp đi , mê mệt. |
| Đêm lại trăn trở , trẻ con khóc thét giữa những hồi mõ báo động hối hả. |
| Cớ gì bấy lâu ông cứ hoang mang trăn trở. |
* Từ tham khảo:
- trằn mù
- trằn níu
- trằn trẳn
- trằn trẵn
- trằn tríu
- trằn trọc