Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trân mình
đt. Gồng cứng cái mình lại chịu:
Trân mình chịu nhột.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
trân mình
đgt.
Cứng người, gồng người:
trân mình chịu đựng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
trân trọng
-
trân trối
-
trân tu
-
trân vị
-
trần
-
trần
* Tham khảo ngữ cảnh
Những động đội khác lao vào , tiếp tục t
trân mình
giữa làn đạn , giương cao lá cờ Tổ quốc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trân mình
* Từ tham khảo:
- trân trọng
- trân trối
- trân tu
- trân vị
- trần
- trần