| trạch tả | dt. (Đy): Loại cây nhỏ cao lối 25cm, lá hình trứng, hoa vàng thâm, khí hơi lạnh, vị ngọt mặn, tính độc. |
| trạch tả | - d. Loài cây thảo mộc ở các đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc. |
| trạch tả | dt. Cây mọc dại ở các đầm ao và ruộng hoặc trồng, thân rễ trắng hình cầu, lá dài hình trái xoan - mũi mác, hoa màu hồng, thân rễ dùng làm thuốc chữa tê thấp, đái buốt, ỉa chảy, trị váng đầu hoa mắt, làm thuốc bổ, thuốc kích thích và gây tiết sữa. |
| trạch tả | dt (H. trạch: nước chảy; tả: nước chảy xuống) Loài cây nhỏ, lá hình trứng, hoa vàng, mọc ở đầm ao: Trạch tả là một vị thuốc Đông y. |
| trạch tả | .- d. Loài cây thảo mộc ở các đầm ao, thân ngầm, hình cầu, màu trắng, dùng làm thuốc. |
| trạch tả | Tên một vị thuốc. |
Nhất bại hữu thiên vong trạch tả , Trùng lai vô địa đáo Giang Đông. |
Nghĩa là : Nom nước trăm hai (2) nổi bụng hồng , Đem đoàn tử đệ đến Quan Trung Khói tan Hàm Cốc cung châu lạnh , (3) Tuyết rã Hồng Môn đấu ngọc không (4) Thua chạy giời xui đường trạch tả (5) Quay về đất lấp nẻo Giang Đông (6) Năm năm lăn lộn hoài công cốc Còn được vùi trong mả Lỗ công (7). |
| Rồi Hạng vương hỏi rằng : Bài thơ ông đề lúc ban ngày , sao mà mỉa mai ta dữ thế ! ừ thì hai câu : "Thua chạy giời xui đường trạch tả , Quay về đất lấp nẻo Giang Đông" kể cũng là đúng , nhưng đến hai câu "Năm năm lăn lộn hoài công cốc , Còn được vùi trong mả Lỗ công" , há chẳng phải là chê bai quá lời ử Này như Hán làm nên vạn thặng (8) ta cũng làm nên vạn thặng. |
| Nước thải ở Khu công nghiệp Phong Điền chảy qua con kênh ở thôn Ttrạch tảrồi đổ ra sông Ô Lâu Bà Nguyễn Thị Tr. |
| (thôn Ttrạch tả, thị trấn Phong Điền) cho hay , lúc trước cứ tầm buổi trưa thì người dân sống dọc hai bên bờ sông Ô Lâu đều quy tụ về đây để giặc giũ quần áo , tắm rửa... Gần đây nước sông đục ngầu , nhiều người tắm về bị ngứa ngáy nên người dân rất lo lắng , nhiều người không dám đến sông nữa. |
| Ông Đỗ Đình Mãn Đội trưởng Đội sản xuất thôn Ttrạch tảthì cho biết , làng Trạch Tả nằm ở vùng thấp nhất của thị trấn. |
* Từ tham khảo:
- trai
- trai
- trai
- trai
- trai anh hùng, gái thuyền quyên
- trai bên trái, gái bên phải