| trắc nết | tt. Mất nết, lẳng-lơ, lăng-loàn, hư: Đàn-bà trắc nết. |
| trắc nết | - Có nét xấu, không đứng đắn: Con bé trắc nết. |
| trắc nết | - mất nết |
| trắc nết | tt. 1. Có nết xấu, thiếu đứng đắn. 2.Trái nết, cứng đầu cứng cổ: Con bé trắc nết. |
| trắc nết | tt Không đứng đắn: Người ta chê cô ta là trắc nết. |
| trắc nết | tt. Nói về nết hư hỏng, bậy bạ. |
| trắc nết | .- Có nét xấu, không đứng đắn: Con bé trắc nết. |
| trắc nết | Nói về nết hư, xấu, không được chính-đính: Đàn bà trắc nết. |
| ” Ờ thì mình cứ nhận là si , đã chết ai chưa , nhưng mà ăn nói duyên dáng như thế , cứ mua đi để… ăn dần , mình ạ ! Yêu biết bao nhiêu người vợ tào khương thấy thế đã không giận người chồntrắc nết't mà lại cỏn cười hoạ theo với cô hàng và nức nở khen cô hàng xinh quá. |
| Những người đàn bà lẳng lơ , ttrắc nếtnhư ả nhân tình kia biết người ta đã có vợ nhưng vẫn sẵn sàng lao vào một mối quan hệ không có hồi kết. |
| Người phụ nữ bị gọi là ttrắc nếthư thân , bị chính người chồng đánh đuổi ngay trong đêm tân hôn , bị gia đình chồng trả dâu về nhà mẹ đẻ. |
* Từ tham khảo:
- trắc quang
- trắc quang học
- trắc thất
- trắc thủ
- trắc thuỷ hành châu
- trắc-tơ