| trả bài | đt. Đọc thuộc lòng bài học cho thầy nghe: Trả bài không thuộc. // (lóng): Nói không tự-nhiên khi diễn-thuyết, diễn kịch: Đó là trả bài chớ diễn-thuyết gì. Phát bài làm lại cho học-trò sau khi phê xong: Nhắc thầy trả bài lại. |
| trả bài | - đg. 1. (đph). Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo. 2. Nói thầy giáo nhận xét trước học sinh về những bài tập họ đã làm. |
| trả bài | đgt. (Học sinh) trình bày bài đã học theo yêu cầu kiểm tra của giáo viên. |
| trả bài | đgt 1. Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo: Những học sinh đã trả bài đều được thầy giáo khen 2. Nói thầy giáo trả lại cho học sinh bài mình đã chấm: Khi trả bài cho học sinh, thầy giáo đã phân tích những ưu điểm cũng như những khuyết điểm. |
| trả bài | .- đg. 1. (đph). Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo. 2. Nói thầy giáo nhận xét trước học sinh về những bài tập họ đã làm. |
| Hồi mới vào lớp mười , có lần thầy giáo lịch sử gọi tên tôi lên bảng trả bài. |
Lớp phó học tập Bảnh Trai vui vẻ : trả bài cũng khá hơn. |
| Bắt chồng ttrả bàingay Đối với đàn ông sau khi làm chuyện ấy xong thì thường phải cần thời gian nghỉ ngơi cho lại sức cho lần tiếp theo. |
| Khi có dấu hiệu bất thường hãy bắt anh ấy ttrả bàingay , thường những người đàn ông vừa được thỏa mãn xong thường yếu sức , mệt mỏi , không tha thiết với việc chăn gối vợ chồng. |
| Mỗi tuần 2 buổi huấn luyện , có ttrả bài, đậu mới cho qua. |
| Ảnh : BTC Thật ra em chỉ là một cậu bé đang ttrả bàihát thôi , việc vô tình gỡ mắt kính ra khiến em giống như người đã có những trải nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- trả của
- trả đũa
- trả giá
- trả lễ
- trảl
- trả miếng