| tót vời | tt. Tuyệt-vời, cao, giỏi, hơn người thật xa: Tài-mạo tót vời. |
| tót vời | - Nói cao lắm: Cao tót vời. |
| tót vời | tt. Cao lắm, cao tuyệt vời: cao tót vời o tài mạo tót vời. |
| tót vời | tt, trgt Cao lắm: Dung nhan, diện mạo phương phi, Tót vời Lãng uyển, khác gì Hằng nga (Thiên Nam ngữ lục); Phong tư, tài mạo tót vời, Vào trong phong nhã, ra ngoài hào hoa (K). |
| tót vời | Nht. Tót chúng. |
| tót vời | .- Nói cao lắm: Cao tót vời. |
| tót vời | Cao tuyệt vời: Tài-mạo tót vời. |
* Từ tham khảo:
- tô
- tô
- tô
- tô
- tô
- tô điểm