| tột bực | tt. (và dt). Tột bậc. |
Cái thời buổi ly loạn này , tiến bộ đến tột bực , có đây lại như thời Thiên Bảo được. |
Còn các " yêu tạ " cằn cỗi tới tột bực , lấy quê hương và gia đình là đề lao , anh em thân thích là tụi đồng nghệ quỷ quyệt gian ác , sự vui vẻ ấm cúng cả trong những ngày tù bó buộc , mỗi khi chán nản túng thiếu , mỗi khi cảm thấy bao nhiêu cái điêu linh bấp bênh , có ăn ngày nay không dám chắc ngày mai , thì mới chịu mở cặp mắt mỏi mệt nhìn quãng tương lai trơ trọi đầy tuyệt vọng. |
| Ông huyện Khỏe là một người phú quý tột bực , hay gây ra nhiều điều thất đức. |
| Trong số 4 cầu thủ trên 23 tuổi này , đáng chú ý là sự trở lại của Đỗ Hùng Dũng tiền vệ đã thể hiện sự nỗ lực ttột bựccũng như phong độ ấn tượng trong màu áo Hà Nội FC để trở lại màu áo đội tuyển sau một thời gian dài vắng bóng. |
| Nhưng sự thật thì , phụ nữ sở hữu cặp đùi to là một trong những tướng phú quý , hứa hẹn tương lai giàu có ttột bực. |
* Từ tham khảo:
- tột đỉnh
- tột độ
- tơ
- tơ
- tơ
- tơ