| tổng kết | đt. Đúc-kết lại, tóm-lại. |
| tổng kết | - đgt. Nhìn nhận, đánh giá chung và rút ra những kết luận về những việc đã làm: tổng kết năm học hội nghị tổng kết công tác hàng năm. |
| tổng kết | đgt. Nhìn nhận đánh giá chungvà rút ra những kết luận về những việc mình đã làm: tổng kết năm học o hội nghị tổng kết công tác hàng năm. |
| tổng kết | đgt (H. kết: thu rút lại) Thâu tóm và đánh giá chung toàn bộ quá trình công tác: Mác và Ăng-ghen đã tổng kết những hiểu biết có giá trị nhất của loài người (Trg-chinh); Tổng kết kinh nghiệm đã qua (PhVĐồng). |
| tổng kết | bt. Tóm kết lại. |
| tổng kết | .- Duyệt lại và thâu tóm những kết quả của một quá trình hoạt động: Tổng kết kinh nghiệm; Tổng kết công tác cuối năm. |
| tổng kết | Tóm kết lại: Bài tổng-kết. |
| Cứ đi thi và làm tổng kết , báo cáo thì bao giờ nó cũng nhất. |
| Cứ đi thi và làm tổng kết , báo cáo thì bao giờ nó cũng nhất. |
| Tôi được nghe kể là trong giới âm nhạc có một nhạc sĩ sáng tác cũng giỏi mà buôn bán bất động sản cũng tài , ông đã tổng kết một cách chí lý rằng sáng tác thì thanh cao mà việc kiếm tiền thì đầy sức quyến rũ. |
| Hoạ sĩ Quang Thọ , có thời rất mê Nguyễn Minh Châu nôm na tổng kết : "Không thể nói dối với thằng này được". |
| Trên cương vị một người phụ trách công tác lý luận phê bình của Văn nghệ quân đội trong những năm ấy , Nhị Ca thường phải lo mấy loại bài sau đây : Một là những khi các sách sáng tác , lý luận của các lãnh tụ được in ra , như thơ Hồ Chủ tịch , thơ đồng chí Sóng Hồng , thơ Tố Hữu , tạp chí cần có tiếng nói của mình ; hoặc những khi kỷ niệm 25 năm , 30 năm ngày thành lập Quân đội , tạp chí cần có bài tổng kết một giai đoạn v. |
| Bọn tôi , Bọn tôi... những nhận xét có tính chất tổng kết ấy có vẻ hợp với Chế Lan Viên hơn. |
* Từ tham khảo:
- tổng kho
- tổng khởi nghĩa
- tổng khủng hoảng
- tổng kim ngạch
- tổng lãnh sự
- tổng lãnh sự quán