| tổng duyệt | đgt. Trình diễn để duyệt toàn bộ lần cuối cùng các tiết mục văn nghệ, thể thao trước khi công diễn. |
| tổng duyệt | dt (H. duyệt: xem xét) Buổi diễn thử cuối cùng của một vở kịch để người có thẩm quyền đánh giá trước khi đưa ra công diễn: Buổi tổng duyệt đã khẳng định giá trị của vở kịch. |
| Cũng trong thời gian này , Xuân Lan và ekip đã hoàn thành các hoạt động thử đồ , tập luyện , ttổng duyệtvà ráp sân khấu cho hơn 400 người mẫu nhí. |
| Bùi Anh Tuấn từng bị treo mic 6 tháng ở chương trình Bài hát yêu thích vì không chịu tập luyện và đến ttổng duyệt. |
| Ngoài ra , nhiều sao Việt thể hiện đẳng cấp nhưng không vừa ý đã xin rút vai qua tin nhắn , bỏ về do không được tiếp đón , không tham gia ttổng duyệt, bùng show Đâu rồi biện pháp mạnh? |
| Chiều 14.5 đại diện Sở Văn hóa & Thể thao Hà Nội đến ttổng duyệtđêm nhạc Chỉ yêu mình em tại Cung Văn hóa Hữu nghị Việt Xô , Hà Nội. |
| Đàm Vĩnh Hưng và Hồ Ngọc Hà tham gia buổi ttổng duyệtđêm nhạc Chỉ yêu mình em. |
| Kết thúc buổi ttổng duyệt, ông Nguyễn Văn Trực Trưởng phòng Quản lý nghệ thuật của Sở Văn hóa & Thể thao Hà Nội phát biểu : Về chất lượng chương trình không có gì phải góp ý nhiều. |
* Từ tham khảo:
- tổng đài
- tổng đại diện chính phủ
- tổng đại lí
- tổng đại số
- tổng đình công
- tổng đoàn