| tổng dự toán | - Bảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm. |
| tổng dự toán | dt. Bản dự án chung của ngân sách ở những phạm vi nhất định: tổng dự toán chi tiêu của cơ quan trong năm tới o tổng dự toán chi phí cho công trình xây dựng trụ sở cơ quan. |
| tổng dự toán | dt (H. dự: từ trước; toán: tính) Bản ghi toàn thể các khoản chi thu của Nhà nước ước lượng trước trong cả năm: Quốc hội đã phê chuẩn bản tổng dự toán do Chính phủ trình bày. |
| tổng dự toán | .- Bảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm. |
| Thanh tra Bộ cũng xử lý hành chính với Tân Hoàng Minh điều chỉnh giảm ttổng dự toándự án Hoàng Cầu số tiền gần 504 triệu đồng , do không thực hiện thẩm định thiết kế thi công , dự toán công trình của phần kết cấu và phần cơ điện theo quy định. |
| Nhưng đến cuối năm 2015 mức đầu tư này lại được chủ đầu tư tiếp tục trình thay đổi với ttổng dự toánđiều chỉnh lên đến 154 ,4 tỷ đồng. |
| Do việc thay đổi phương án công nghệ , thiết kế kỹ thuật và ttổng dự toáncủa gói thầu EPC thay đổi , làm tăng chi phí lập thiết kế kỹ thuật. |
| Việc thẩm định các dự án đầu tư được triển khai thực hiện ở tất cả các bước như : chủ trương đầu tư , báo cáo khả thi , thiết kế kỹ thuật và tổng khái toán , thiết kế thi công và ttổng dự toán, đấu thầu Đồng thời , đều thông qua Hội đồng thẩm định của từng cấp và lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan cùng cấp và cấp trên nếu có sử dụng vốn hỗ trợ của ngân sách cấp trên. |
| Dự án có ttổng dự toángần 60 tỷ đồng được hoàn thành cuối năm 2016. |
| Dự án có ttổng dự toántrên 60 tỷ đồng được hoàn thành giữa năm 2016. |
* Từ tham khảo:
- tổng đại diện chính phủ
- tổng đại lí
- tổng đại số
- tổng đình công
- tổng đoàn
- tổng đốc