| tổng động viên | dt. Gọi hết trai-tráng trong hạn tuổi, cả lính trừ-bị tại-gia, nhập-ngũ để sửa-soạn đánh giặc. |
| tổng động viên | - Động viên mọi lực lượng trong nước để phục vụ cho chiến tranh. |
| tổng động viên | đgt. Huy động toàn bộ lực lượng của cả nước để phục vụ cho chiến tranh: lệnh tổng động viên toàn quốc. |
| tổng động viên | đgt (H. viên: người làm việc) Huy động mọi lực lượng trong nước tham gia một công cuộc chung: Cán bộ các cấp, các ngành tuyệt đối không được lợi dụng tổng động viên mà cưỡng bức dân (Trg-chinh). |
| tổng động viên | dt. Cuộc động-viên toàn thể binh-lực trong xứ. || Ra lịnh tổng động viên. |
| tổng động viên | .- Động viên mọi lực lượng trong nước để phục vụ cho chiến tranh. |
Lại tổng động viên. |
| Có vẻ như là tuyển quân như hàng năm nhưng tin hàng nước (Thông tấn xã vỉa hè) lan ra là tổng động viên vì cuối năm 1974 Hà Nội đã có hai đợt tuyển quân. |
| Số các anh lớn tuổi lên đường tòng quân , sau Lệnh tổng động viên năm 1971 , chỉ còn mỗi mình tôi đi học. |
| Chiến tranh vào kỳ cuối ác liệt , lệnh tổng động viên , thầy khi đó đã 35 tuổi cũng có lệnh nhập ngũ. |
| Lúc đó là ttổng động viên, hàng loạt sinh viên gác bút nghiên ra trận. |
| Năm 1971 , chàng sinh viên Trần Tự , quê ở huyện Bình Lục , tỉnh Hà Nam vào chiến trường theo lệnh ttổng động viên. |
* Từ tham khảo:
- tổng giám mục
- tổng hành dinh
- tổng hòa
- tổng hội
- tổng hợp
- tổng hợp lực