| tổng công trình sư | dt. Công trình sư lãnh đạo việc thiết kế và (hoặc) thi công một công trình lớn: tổng công trình sư cầu Thăng Long. |
| tổng công trình sư | dt (H. công: khéo léo; trình: cách thức; sư: thầy) Kĩ sư đứng đầu các công trình sư: Theo sự hướng dẫn của tổng công trình sư. |
| AK ở đây là súng tiểu liên tự động AK , viết tắt theo tên tổng công trình sư Liên Xô về vũ khí. |
| Dự án này do Phòng thiết kế phương tiện kỹ thuật biển trung ương (TSKB MT) Rubin (Thành phố Leningrad nay là Sant Peterburg) đứng đầu là Ttổng công trình sưIgor Spasski thực hiện. |
| Công trình do David Mitchell , người cũng làm ttổng công trình sưcủa Nhà thờ Scots và Nhà thờ Thánh Patrick , làm chủ trì. |
| Bên cạnh đó , Tử Cấm Thành được thiết kế bởi nhiều kiến trúc sư và nhà thiết kế , trong đó có ttổng công trình sưNguyễn An , một người Việt Nam. |
| Công cuộc chinh phục không gian trước đây đã ghi nhận rất nhiều công lao đóng góp của các nhà khoa học Liên Xô , trong đó có ttổng công trình sưSergey Pavlovich Korolyov , người đã cống hiến trọn đời mình cho sự nghiệp phát triển hàng không vũ trụ của Liên Xô. |
| Với vị trí mới là ttổng công trình sưphát triển các loại tên lửa đạn đạo tầm xa , sau hàng loạt nghiên cứu và cải tiến , tháng 8 năm 1957 , Korolyov và nhóm nghiên cứu đã phóng thử nghiệm thành công tên lửa R 7 , là tên lửa đạn đạo liên lục địa đầu tiên trên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- tổng cục
- tổng cục trưởng
- tổng diễn tập
- tổng dũng
- tổng duyệt
- tổng dự toán