| tổng chỉ huy | dt. Ban chỉ-huy trên hết. |
| tổng chỉ huy | dt. Người đứng đầu ban chỉ huy ở cấp cao nhất: tổng chỉ huy quân đội. |
| tổng chỉ huy | dt (H. chỉ: ngón tay; huy: lay động) Người hoặc bộ phận chỉ huy cao nhất: Bộ tổng chỉ huy nhận được điện của khu Mười (VNgGiáp). |
Bộ tổng chỉ huy quyết định chỉ để lại Liên khu I (một bộ phận của Trung đoàn Thủ đô khoảng 500 người) nhưng thật bất ngờ nhiều người đã trốn ở lại vì muốn tham gia chiến đấu trong đó có 200 phụ nữ và 175 em nhỏ (được gọi là vệ út). |
Hạ lệnh cho Tư mã Cao Ngự tổng chỉ huy trấn Thiên Quan vây thành Cổ Lộng. |
| Không sa vào những lối viết cứng nhắc cũ xưa , cứ phải : ta thắng địch thua , địch xấu ta tốt , Trần Mai Hạnh khách quan chừng mực lắm khi đã hết sức công khai và minh bạch , dựng lại rõ ra bản chất thực sự của tướng lĩnh VNCH mà nhân vật trung tâm là Ttổng chỉ huyTổng thống Nguyễn Văn Thiệu , người chống cộng cực đoan nhất của chế độ cũ để qua đó phơi bày rõ bản chất của một thể chế tay sai , phụ thuộc hoàn toàn vào nước Mỹ. |
| Tổng kết Chiến dịch đường số 3 và trận Phủ Thông , Ttổng chỉ huyVõ Nguyên Giáp đã tặng tiểu đoàn danh hiệu Tiểu đoàn Phủ Thông. |
| Tướng Westmoreland , Ttổng chỉ huyquân Mỹ ở Nam Việt Nam , bị cách chức , Bộ trưởng Quốc phòng McNamara xin thôi việc. |
| Trong lễ duyệt binh , Ttổng chỉ huyVõ Nguyên Giáp tuyên dương thành tích chiến đấu của các lực lượng vũ trang : " ba năm trước đây , tỉnh Tuyên Quang là Thủ đô lâm thời của Khu giải phóng vừa xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- tổng công đoàn
- tổng công hội
- tổng công kích
- tổng công ti
- tổng công trình sư
- tổng cộng