| tôn kính | đt. Tôn-trọng và cung-kính hết lòng: Tôn-kính cha mẹ, tôn-kính thầy. |
| tôn kính | - Kính trọng lắm: Tôn kính cha mẹ. |
| Tôn Kính | - Xem Ghép Liễu |
| tôn kính | đgt. Hết sức kính trọng và ngưỡng mộ: được mọi người tôn kính o tôn kính bậc phụ lão. |
| tôn kính | đgt (H. tôn: kính trọng; kính: trọng thị) Tôn trọng một cách lễ phép: Tôn kính ông bà nội, ngoại. |
| tôn kính | đt. Tôn trọng cung kính. || Đáng tôn-kính. |
| tôn kính | .- Kính trọng lắm: Tôn kính cha mẹ. |
| Ai biết được. Còn đối với anh ấy ? Nếu mình đến nhà một người đàn ông khác có lẽ đáng sợ thật , nhưng đối với Trương... Thu tin Trương yêu nàng lắm , yêu một cách tôn kính , nên nàng chắc Trương không dám xúc phạm đến mình |
Ðược ông chồng luôn ngủ bên nhà mình , cô ba lên mặt hãnh diện với hàng xóm láng giềng lắm , và tỏ ỷ tôn kính chồng như một ông quan lớn vậy : ra vào rón rén , bắt đầy tớ không được nói chuyện hoặc hắng giọng để được tĩnh mịch cho quan Hàn yên giấc. |
| Niềm tôn kính có những dấu hiệu của nó , như sự ràng buộc hạn chế ở một mức độ vừa phải cách ăn nói , cử chỉ. |
| Thầy bảo chỉ vì tôi không tôn kính Đông cung thành thật nên Châu Văn Tiếp bất mãn , từ đó phối hợp mặt trận phía nam lỏng lẻo , đưa hết thất bại này đến thất bại khác. |
| Để vua biết đến làng và cũng tỏ lòng tôn kính , dân Kim Liên tiến vua ăn thử , ngài khen ngon và từ đó cứ đến mùa hè , mưa xuống rau xanh tốt , nhà nào cũng làm rau tiến vua. |
(13) tôn kính đời Hán , người Tín Đô , khi học ở nhà Thái Học , vì không có tiền sách vở nên đã ghép lá liễu làm giấy chép bài mà học. |
* Từ tham khảo:
- tôn nghiêm
- tôn nữ
- tônông
- tôn phái
- tôn quân
- tôn sùng