| tóm tắt | bt. Kể vắn-tắt những đoạn cốt-yếu: Tóm-tắt lại; nói tóm-tắt. |
| tóm tắt | - đg. Rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính. Tóm tắt nội dung tác phẩm. Tóm tắt ý kiến. Trình bày tóm tắt. |
| tóm tắt | I. đgt. Rút ngắn, thu gọn nội dung lại ở những điểm chính: tóm tắt câu chuyện o tóm tắt các ý kiến đã phát biểu. II. dt. Nội dung đã được thu gọn lại: tóm tắt của luận án. |
| tóm tắt | đgt Nói gọn lại: Người ta tóm tắt cả cái thanh cái cao, cái lịch sự ân cần vào hai chữ thanh lịch (HgĐThuý). trgt Gọn lại: Chỉ nói tóm tắt vài việc thôi (HCM). |
| tóm tắt | bt. Nht. Tóm lại. |
| tóm tắt | Rút ngắn lại: Kể tóm lại. |
| Nhật tóm tắt gọn ghẽ , rõ ràng những điều ông vừa trình bày với Nhạc. |
| Ông phải mất cả một ngày dài mới thu góp được tài liệu , làm một bản tóm tắt tình hình dân số và quân sự trong phủ. |
| Người bạn của anh sẽ dạy các bé hát , kể chuyện ngụ ngôn cho các bé , tóm tắt qua tin tức mà các bé nên biết. |
Trong khi đó , với Nguyễn Khải mọi chuyện có khác một chút : Thế hệ các ông lớn lên trong hoàn cảnh cả xã hội cuốn vào một cuộc rung chuyển lớn lao mà chỉ có thể tóm tắt bằng hai chữ Cách mạng. |
| Nói một cách tóm tắt : Viết hành quân như thế là không ai hơn được ông Châu này rồi ! Tôi vừa sang bên Hội Nhà văn thuyết một hồi , nghe tôi phân tích , ai cũng công nhận. |
| Đúng theo cách làm của kháng chiến , sau khi đọc xong một số tác phẩm anh đã tóm tắt lại để người khác cùng đọc. |
* Từ tham khảo:
- tóm thâu
- ton
- ton hót
- ton ngót
- ton-nô
- ton tả