Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tôm hùm đỏ
Tôm quý hiếm, có ở vùng biển từ Quảng Bình đến Thuận Hải, cỡ lớn, vỏ đỏ nâu hay đỏ tím, có nhiều chấm nhỏ tròn trắng, dùng làm hàng mĩ nghệ (vỏ).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tôm hùm kẹt
-
tôm hùm sen
-
tôm hùm xanh
-
tôm kẹt
-
tôm kho đánh
-
tôm kho tàu
* Tham khảo ngữ cảnh
Các đối tượng nuôi khác là t
tôm hùm đỏ
(P. longipes) và tôm hùm tre (P.polyphagus).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tôm hùm đỏ
* Từ tham khảo:
- tôm hùm kẹt
- tôm hùm sen
- tôm hùm xanh
- tôm kẹt
- tôm kho đánh
- tôm kho tàu