Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tôm kẹt
dt. Loại tôm ở biển hơi giống tôm hùm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tôm kẹt
Nh. Tôm hùm kẹt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
tôm kho tàu
-
tôm lộn cứt lên đầu
-
tôm lụi
-
tôm lứa
-
tôm nhúng giấm
-
tôm nõn
* Tham khảo ngữ cảnh
Với 6 ,1kg t
tôm kẹt
(tôm hùm loại nhỏ) ; 3 ,5kg cua ; 1 ,7kg mực , hàu nhóm du khách trên phải trả 16 ,6 triệu đồng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tôm kẹt
* Từ tham khảo:
- tôm kho tàu
- tôm lộn cứt lên đầu
- tôm lụi
- tôm lứa
- tôm nhúng giấm
- tôm nõn