| tội trạng | dt. Tình-trạng phạm tội, tức những sự-việc đã thúc-đẩy phạm-nhân, những ngoại-cảnh đã làm cho tinh-thần phạm-nhân căng-thẳng, v.v... đến phải gây ra tội-lỗi: Cần xét tội-trạng rõ-ràng trước khi lên án. // (Pháp): Chi-tiết tội-lỗi ghi trong bản cáo-trạng của Công-tố-viện do lục-sự đọc lên trước khi toà hỏi và luật-sư can-thiệp. |
| tội trạng | - Tình hình tội lỗi phạm phải: Xem tội trạng ra sao rồi mới nghĩ đến xét xử. |
| tội trạng | dt. Tình trạng và mức độ phạm tội: Tội trạng rất nặng o căn cứ vào tội trạng để luận tội. |
| tội trạng | dt (H. trạng: tình hình) Tình hình phạm tội: Xét tội trạng thấy không có gì là nặng. |
| tội trạng | dt. Tình-trạng, thực-trạng phạm tội: Kể tội-trạng. |
| tội trạng | .- Tình hình tội lỗi phạm phải: Xem tội trạng ra sao rồi mới nghĩ đến xét xử. |
| tội trạng | Thực-trạng phạm-tội: Tội-trạng rõ-ràng. |
| Hoàng nói : Tôi vốn nhà nghèo , may được đăng tên vào sổ sĩ hoạn , xử mình không quắt quéo , làm quan không tham tàn , tội trạng không rõ , chẳng dám tuân mệnh. |
| Đồn binh người châu bắt Thứ sử Chu Ngung giết đi , sai người đến cửa khuyết kể tội trạng của Ngung. |
| Bọn (Vũ) Đái đã cùng với người tông thất hiệp mưu mà không biết tuyên bố tội trạng ở triều đình để trị tội cho đàng hoàng , lại đem binh lính bằt hiếp vua còn nhỏ tuổi. |
| Sau tội trạng tỏ rõ , bị các quan hặc , phải giam vào ngục để hỏi tội. |
| Ông Puigdemont sau đó đã sang Bỉ và đối mặt với các ttội trạngnhư xúi giục nổi loạn và sử dụng công quỹ bất hợp pháp nếu trở về Tây Ban Nha. |
| Với ttội trạngnhư vậy cũng khó thoát án tử. |
* Từ tham khảo:
- tội vịt chưa qua, tội gà đã đến
- tôm
- tôm
- tôm
- tôm bạc
- tôm bao bột trứng rán