| tối nghĩa | tt. Không rõ-ràng về nghĩa-lý, đọc khó hiểu: Câu văn tối nghĩa. |
| tối nghĩa | - t. Khó hiểu, có thể hiểu theo nhiều cách : Câu văn tối nghĩa. |
| tối nghĩa | tt. (Cách nói, viết) có ý nghĩa không rõ ràng, khó hiểu: câu văn tối nghĩa o diễn đạt tối nghĩa. |
| tối nghĩa | tt Không rõ nghĩa: Câu văn tối nghĩa. |
| tối nghĩa | .- t. Khó hiểu, có thể hiểu theo nhiều cách: Câu văn tối nghĩa. |
Phải , đã có gì là gớm ghiếc , là đáng lưu ý một cách quá sốt sắng như thế ? Thu giữ chàng lại để hỏi ý kiến về sự chọn kiểu áo , về mấy câu Pháp văn tối nghĩa trong quyển mẫu ren thì đã có gì đáng làm cho chàng sung sướng ! Vẫn biết lúc hai người cùng mở trang sách , những ngón tay ngọc ngà của Thu có chạm vào tay chàng , nhưng sự đó có chi lạ. |
* Từ tham khảo:
- tối như cửa địa ngục
- tối như đêm ba mươi
- tối như đêm, dày như đất
- tối như hũ nút
- tối như mực
- tối om