| tóc sâu | dt. X. Tóc ngứa. |
| tóc sâu | - Cg. Tóc ngứa. Tóc trắng mọc lẻ tẻ trên đầu người còn trẻ. |
| tóc sâu | dt. Tóc đốm trắng, mọc lẻ tẻ ở đầu người còn trẻ, thường làm cho ngứa đầu: nhổ tóc sâu. |
| tóc sâu | dt (cn. Tóc ngứa) Tóc bạc mọc lẻ tẻ trên đầu người chưa già: Anh ấy ngồi làm việc, đứa cháu gái đứng bên cạnh nhổ tóc sâu cho anh. |
| tóc sâu | Tóc đốm trắng làm cho ngứa đầu: Nhổ tóc sâu. |
| Chưa khi nào gió chướng mang cái ngọn ráo khô bay qua rạch Bàu Mốp mà chị về nhà , kêu má ra cửa sau , chỗ thơm bựng hương cau , nhổ tóc sâu , bảo sẽ ở lại nhà lâu , lâu lắm. |
Nơi đám trẻ con ngồi nhặt tóc sâu cho bà mỗi trưa , bằng mấy hạt thóc mẩy , đưa từng ngón tay nhỏ xíu di di trên đầu , để vạch tìm những sợi tóc đã ngả thành màu râu ngô , hoặc như màu của đám mây trăng trắng trên trời. |
| Bác nhờ nhổ ttóc sâurồi hiếp dâm cháu đến mang thai. |
| Mỗi lần như vậy , Tiến nhờ cháu N. nhổ ttóc sâuvà hứa sẽ trả tiền. |
| Chiều tối 17 3 2016 , Tiến bảo N. đến nhà để trả tiền nhổ ttóc sâu; tưởng thật , N. nghe theo. |
| Mỗi lần đi chăn trâu , Tiến thường nhờ cháu gái nhổ hộ ttóc sâuvà hứa sẽ trả tiền. |
* Từ tham khảo:
- tóc sương
- tóc tai
- tóc tang
- tóc thần
- tóc thề
- tóc tiên