| toát dương | đt. Rịn ra chút mồ-hôi khi sắp chết. |
| toát dương | - Đổ mồ hôi trước khi chết. |
| toát dương | đgt. Đổ mồ hôi trước khi chết. |
| toát dương | đgt Đổ mồ hôi trước khi chết: Anh ấy về đến nhà thì bà mẹ mới toát dương. |
| Tôi nằm trên giường , toát dương , người run lẩy bẩy. |
* Từ tham khảo:
- toát xì cấu
- toát yếu
- toáy
- tóc
- tóc bạc da mồi
- tóc bạc, răng long