| toát mồ hôi | Kinh hãi hoặc quá mệt; đến mức vã mồ hôi ra: Nghe nói đến đó, đứa nào đứa ấy toát mồ hôi trán. |
| toát mồ hôi | đgt Bị quá vất vả: Chạy ăn từng bữa toát mồ hôi (Từ Diễn Đồng). |
Hồng thấy chân tay toát mồ hôi lạnh ra , và toàn thân run lên , tuy trời về cuối xuân không còn rét nữa. |
Nàng áy náy quá , sốt ruột quá , toan xuống xe , trả tiền rồi đi bộc , đi thực nhanh , cho toát mồ hôi ra , cho thực mỏi chân. |
| Chợt nghĩ đến sự cưa chân , Minh toát mồ hôi trán , quả tim đập mạnh. |
| Nếu dưới phủ chúng nó đánh bạo tiến lên tấn công ta trước thì chú tính sao ? Huệ nghe anh cả nói , sợ toát mồ hôi. |
| Đến gần sáng thì chiếm xong ! Ông giáo sợ toát mồ hôi , vội hỏi : Chúng dám chiếm An Thái à ? Nhạc đang tức giận cũng phải bật cười. |
| Anh em nhảy lên reo hò , còn tôi thì toát mồ hôi , không dám tin vào cái điều đang xảy ra nữa. |
* Từ tham khảo:
- toát yếu
- toáy
- tóc
- tóc bạc da mồi
- tóc bạc, răng long
- tóc chấm ngang vai