| toàn tòng | tt. (Địa phương) có tất cả mọi gia đình đều theo đạo Thiên chúa: xứ đạo toàn tòng. |
| toàn tòng | tt (H. tòng: theo) Nói tất cả nhân dân địa phương hoàn toàn theo một tôn giáo: Vùng công giáo toàn tòng. |
| Theo ông Nhân : Với đặc thù là vùng gần như có tôn giáo ttoàn tòng, chúng tôi hiểu rằng các kế hoạch truyền thông , vận động liên quan đến chăm sóc sức khỏe sinh sản , tình dục , kế hoạch hóa gia đình ở nơi đây phải có nhiều điểm khác biệt so với các địa bàn khác và những sáng tạo. |
* Từ tham khảo:
- toàn vẹn
- toán
- toán
- toán đố
- toán học
- toán kinh tế