| toàn thân | dt. Khắp cả thân mình: Toàn-thân đau nhức. |
| toàn thân | - Tất cả thân thể. |
| toàn thân | dt. Toàn bộ cơ thể của con người: tím tái toàn thân o toàn thân đau nhừ. |
| toàn thân | dt (H. thân: mình mẩy) Tất cả mình mẩy: Toàn thân mệt mỏi. |
| toàn thân | dt. Tất cả thân thể: Toàn thân rung động. |
Ngọc mỉm cười : Nhưng gần quá thì trông sao đủ toàn thân cây được ? Thêm vào chứ ! Mà cảnh của ông không có người. |
Hồng thấy chân tay toát mồ hôi lạnh ra , và toàn thân run lên , tuy trời về cuối xuân không còn rét nữa. |
| toàn thân Liên cứng lại dưới hai bàn tay mập mạp đen thủi nắn bóp khắp cả trong ngươi. |
| Tôi thấy mắt cô sáng lên trong lúc xếp hoa , toàn thân cô như xuất hiện cái vui sướng. |
| Lan rung động cả người , toàn thân nàng mềm lại. |
| Bà đã hết khóc , nhưng toàn thân cứ run lên từng chặp. |
* Từ tham khảo:
- toàn thị
- toàn thiện
- toàn thiện toàn mĩ
- toàn thịnh
- toàn tòng
- toàn văn