| toan tính | đt. Nh. Toan-liệu. |
| toan tính | - đg. Suy nghĩ, tính toán nhằm thực hiện việc gì. Toan tính việc làm ăn lâu dài nơi đây. |
| toan tính | đgt. Dự tính, suy nghĩ, cân nhắc nhằm thực hiện việc gì: toan tính chuyện làm ăn o toan tính việc buôn bán, kinh doanh. |
| toan tính | đgt Chuẩn bị thực hiện một việc định làm: Tôi đã toan tính vào Nam thăm anh nhưng vẫn chưa đi được. dt Sự toan tính: Những toan tính đầy tham vọng. |
| Tôi thấy anh ta lại vui vẻ , huýt sáo miệng , và toan tính thực hành những cái mộng tưởng mà anh ta theo đuổi bấy lâu nay. |
| Tôi vào , nàng kể lể lôi thôi , trách móc nào là không biết thương vợ thương con , nào là đã ngần ấy tuổi (tuổi mới có ba mươi !) mà còn toan tính những ai. |
| Ngọn đuốc đêm đêm lập lòe ở trạm Ngã Ba từ lâu trở thành ánh mắt hung dữ của ma quỉ , khi sáng lên xoi mói đến tận chân tơ kẽ tóc của người đi thuyền , khi tắt ngấm âm thầm toan tính cho một trận vơ vét khác. |
| Ông Tư Thới về già hình như hết còn tin tưởng vào ngón trỏ linh nghiệm của mình , bỏ hết mọi toan tính , tranh chấp , thu về trong vòng rào khu vườn um tùm. |
| Phải , dù cuộc tình duyên giữa hai ông bà không do những vồ vập hấp tấp hoặc toan tính so đo , nhưng thành thực mà nói , những lời qua tiếng lại xung quanh có ảnh hưởng đến cách cư xử của ông đối với vợ. |
| Phần mình , Huệ cũng có những toan tính riêng. |
* Từ tham khảo:
- toàn bị
- toàn bích
- toàn bộ
- toàn cảnh
- toàn cầu
- toàn cơ