| toán kinh tế | Ngành khoa học dùng các phương pháp toán học và điều khiển học để giải quyết những vấn đề kinh tế. |
| Bởi vì , trong bài ttoán kinh tếthời gian không chỉ là tiền mà còn là vàng , kim cương , hơn nữa , độ an toàn với người sử dụng phương tiện giao thông cao hơn. |
| Có lẽ , gánh nặng ngăn chặn phá rừng ở Điện Biên sẽ được giảm bớt khi và chỉ khi bài ttoán kinh tếcủa người dân được đảm bảo. |
| Xin phép đưa ra bài ttoán kinh tếđể chứng minh cho nhận định đó. |
| Qua bài ttoán kinh tếtrong tính toán thiệt hại do chậm tiến độ trong Dự án đường cao tốc Đà Nẵng Quảng Ngãi , có thể thấy thiệt hại do nhà thầu Trung Quốc gây ra cho kinh tế Việt nam khủng khiếp như thế nào. |
| Thiếu quan tâm đến bài ttoán kinh tếđô thị Đồ án quy hoạch đô thị mới Thủ Thiêm , do tư vấn Mỹ thực hiện , từng một thời là niềm tự hào của TPHCM. |
| TPHCM đã có được bài học rất hay trong giải bài ttoán kinh tếđô thị gắn với thực hiện quy hoạch phát triển hệ thống hạ tầng. |
* Từ tham khảo:
- toán mệnh
- toán pháp
- toán số
- toán trưởng
- toán tử
- toang