| toán loạn | tt. X. Tán-loạn. |
| toán loạn | tt. Tán loạn. |
| Bị đánh bất ngờ , quan quân hoảng hốt ùa nhau chạy toán loạn. |
| Người trong chợ xô nhau nhạy toán loạn. |
| Thấy tôi hò hét hăng quá , mấy người xung quanh cũng hăng lên kiệu tôi lên vai chạy toán loạn. |
| Đúng 4 giờ sáng ngày 5/5/1970 chúng tôi nổ súng , sau hơn một giờ chiến đấu , chúng tôi giải phóng thị xã , bọn phản tặc chạy ttoán loạnsang bên kia sông. |
| Khán giả bỏ chạy ttoán loạndưới mưa đạn của Stephen Padock. |
| Những người gần hiện trường cho biết , khi ôvăng sập xuống tạo tiếng nổ lớn , khói bụi mù mịt và công nhân la hét , bỏ chạy ttoán loạnnên đến hiện tại vẫn chưa xác định được vào thời điểm đó có bao nhiêu công nhân đang làm việc. |
* Từ tham khảo:
- toán pháp
- toán số
- toán trưởng
- toán tử
- toang
- toang hoác