| tòa thượng thẩm | dt. Tòa án thượng thẩm, nói tắt. |
| Đông Kinh nghĩa thục bị đàn áp , Pháp bắt cả ba anh em giao cho chánh tòa thượng thẩm Hà Nội là Phan Cao Lũy , em ruột của ba ông xét xử. |
| tòa thượng thẩmở Hồng Kông đang xét xử vụ một giáo sư đại học kiêm bác sĩ gây mê người Malaysia nghi dùng quả bóng yoga chứa khí CO để sát hại vợ con. |
| Farzanal Iqbal đã bị nhiều người , kể cả các thân nhân trong gia đình của cô ném đá cho đến chết ở bên ngoài Ttòa thượng thẩmLahore hôm thứ Ba. |
* Từ tham khảo:
- tỏa
- tỏa
- tỏa chí
- tỏa chiết
- tỏa ngoại
- tỏa nhiệt