| tòa sen | - Chỗ Phật ngồi. |
| tòa sen | Nh. Móng trâu. |
| tòa sen | dt. 1. Chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật, được tạc hình hoa sen, theo cách gọi của những người theo đạo Phật. 2. Phật nói chung. |
Ông giáo chen vào cuộc tranh luận : Đứng là chúng ta không nên chú ý những điều tủn mủn , nhưng có những cái nhỏ chứa đựng cái lớn , như người ta thường nói ở đầu sợi tóc có cả một tòa sen. |
| Quà tặng ba tôi là chiếc hộp thuốc bằng bạc chạm : quà tặng má tôi là một ông Phật bằng đồng to lối nắm tay , ngồi dim mắt trên tòa sen... Và suy đi nghĩ lại chẳng biết gì hơn anh vỗ vỗ vai tôi anh mua tặng em một chiếc địa bàn Chiếc địa bàn bé bằng quả trứng , có cây kim đồng quay quay chỉ về phương bắc , giờ đây lại hiện ra to tướng , lồng vào khung trăng vành vạnh đang treo lơ lưng giữa trời kia. |
| Ngài ngự trên tòa sen. |
| Trước đây vua chiêm bao thấy Phật Quan Âm ngồi trên tòa sen , dắt vua lên tòa. |
| Có nhà sư Thiền Tuệ khuyên vua làm chùa , dựng cột đá ở giữa đất492 , làm tòa sen của Phật Quan Âm đặt trên cột đá như đã thấy trong mộng. |
| Bức tượng Quan Thế Âm Bồ Tát với chiều cao 67m , đường kính ttòa sen35m , tương đương tòa nhà 30 tầng. |
* Từ tham khảo:
- tòa thánh
- tòa thượng thẩm
- tỏa
- tỏa
- tỏa
- tỏa chí